七留七林
thất lưu thất lâm
Hán Việt: thất lưu thất lâm · Pinyin: qī liú qī lín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悄悄的,慢慢的。元.高文秀《黑旋風》第二折:「我這裡七留七林行,他那裡必丟不搭說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"七留七力"; 悄悄地;慢慢地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"七留七力"。 2.悄悄地;慢慢地。