七种食

thất chủng thực

Hán Việt: thất chủng thực

Tổng quan

thất chủng thực (雜語)眼以眠為食,耳以聲為食,鼻以香為食,舌以味為食,身細滑為食,意以法為食,涅槃以不放逸為食。☸

Cấu tạo: (thất) + (chủng) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất chủng thực (雜語)眼以眠為食,耳以聲為食,鼻以香為食,舌以味為食,身細滑為食,意以法為食,涅槃以不放逸為食。☸