七縱七擒

qī zòng qī qín thất túng thất cầm

Hán Việt: thất túng thất cầm · Pinyin: qī zòng qī qín

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (túng) + (thất) + (cầm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三国时,诸葛亮出兵南方,将当地酋长孟获捉住七次,放了七次,使他真正服输,不再为敌。比喻运用策略,使对方心服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"七纵七禽"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻善于运用策略,使对方心服。同七纵七禽”。

Eng

  • Cihui 七縱七擒 īzòngqīqín f.e. use forebearance to win over an opponent