七里香

qī lǐ xiāng thất lí hương

Hán Việt: thất lí hương · Pinyin: qī lǐ xiāng

Tổng quan

cây nguyệt quất (Murraya paniculata) | "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que

Cấu tạo: (thất) + (lí) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây nguyệt quất (Murraya paniculata) | "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)海桐科海桐屬,「海桐」、「臺灣海桐」之別稱。常綠小喬木。葉有柄,互生,倒卵形或橢圓形。圓錐花序頂生,春日開花,花密集而芳香。蒴果球形。常種植於庭園,以供觀賞。(2)芸香科月橘屬。「月橘」之俗稱。常綠灌木或小喬木。奇數羽狀複葉,小葉三至九枚。繖房花序,花白色,芳香。漿果卵圓形,紅熟。也稱為「十里香」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芸草的别名; 山矾的别名; 桂花的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.芸草的别名。 2.山矾的别名。 3.桂花的别名。

Eng

  • CC-CEDICT orange jasmine (Murraya paniculata)|chicken butt, popular Taiwan snack on a stick, made of marinated white cut chicken butt
  • Cihui orange jasmine (Murraya paniculata); "chicken butt", popular Taiwan snack on a stick, made of marinated "white cut chicken" butt