七青八黃

qī qīng bā huáng thất thanh bát hoàng

Hán Việt: thất thanh bát hoàng · Pinyin: qī qīng bā huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (thanh) + (bát) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金的成色。泛指錢財。元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「量著窮秀才人情則是紙半張,又沒甚七青八黃,儘著你說短論長,一任待掂斤播兩。」《群音類選.清腔類.卷一.桂枝香.坐壇遣將曲》:「那曉得三綱五常,只知道七青八黃。」