萬事通

wàn shì tōng vạn sự thông

Hán Việt: vạn sự thông · Pinyin: wàn shì tōng

Tổng quan

người gì cũng biết | người tự cho mình biết mọi thứ

Cấu tạo: (vạn) + (sự) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gì cũng biết | người tự cho mình biết mọi thứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通曉各式各樣事物的人。如:「他是個無所不知,無所不曉的萬事通。」也作「百事通」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 什么事情都通晓的人。多含讥讽意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.什么事情都通晓的人。多含讥讽意。

Eng

  • CC-CEDICT jack-of-all-trades; know-it-all
  • Cihui jack-of-all-trades; know-it-all