萬人敵

wàn rén dí vạn nhân địch

Hán Việt: vạn nhân địch · Pinyin: wàn rén dí

Tổng quan

địch nổi vạn người

Cấu tạo: (vạn) + (nhân) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địch nổi vạn người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指武艺高强,善于领兵以抵御万人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①能敌万人的兵法或谋略剑一人敌,不足学,学万人敌。②指勇力和武功可敌万人关羽、张飞皆万人敌也。

Eng

  • CC-CEDICT a match for ten thousand enemies
  • Cihui a match for ten thousand enemies