萬聖節

wàn shèng jié vạn thánh tiết

Hán Việt: vạn thánh tiết · Pinyin: wàn shèng jié

Tổng quan

Lễ Các Thánh (lễ hội Kitô giáo)

Cấu tạo: (vạn) + (thánh) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lễ Các Thánh (lễ hội Kitô giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天主教會紀念殉道者、聖者的祭日。於西元六一○年由教皇波尼華其烏斯四世訂定每年十一月一日為萬聖節。現今社會將萬聖夜(十月三十一日晚上)視為西洋鬼節的理解,基本是受到商業利益與其他因素所影響,與萬聖節原先的神聖意義有所不同。

Eng

  • CC-CEDICT All Saints (Christian festival)
  • Cihui All Saints (Christian festival)