萬戶侯

wàn hù hóu vạn hộ hầu

Hán Việt: vạn hộ hầu · Pinyin: wàn hù hóu

Tổng quan

Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ) | quý tộc cao cấp

Cấu tạo: (vạn) + (hộ) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ) | quý tộc cao cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢制稱食邑滿萬戶的侯爵。《文選.李陵.答蘇武書》:「妨功害能之臣,盡為萬戶侯。」宋.岳飛〈題新淦古寺壁〉詩:「斬除元惡還車駕,不問登壇萬戶侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代侯爵的最高一级,享有食邑万户◇来泛指高官贵爵粪土当年万户侯。

Eng

  • CC-CEDICT Marquis (highest Han dynasty ducal title meaning lord of 10,000 households)|high nobles
  • Cihui Marquis (highest Han dynasty ducal title meaning lord of 10,000 households); high nobles