万里迢迢

wàn lǐ tiáo tiáovạn lí điều điều

Hán Việt: vạn lí điều điều · Pinyin: wàn lǐ tiáo tiáo

Tổng quan

(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容路程很遥远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容路途遙遠。如:「他不辭勞苦,從美國萬里迢迢的趕回臺灣,只為了見父親臨終前一面。」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 里 (lí) + 迢 (điều) + 迢 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 归 hoặc 赴 v.v.) đi một quãng đường rất xa
  • Tần suất từ (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸, 归 hoặc 赴 v.v.) đi một quãng đường rất xa
  • Biên soạn very far away

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容路程很遥远。

Eng

  • Cihui 萬里迢迢 ànlǐtiáotiáo f.e. very far away
  • Tần suất từ f.e. very far away

Từ liên quan

Gần nghĩa

万里长征 · 万里鹏程 · 万里长城 · 万里江山 · 万里无云 · 万里挑一 · 万里长江 · 萬里崖州