萬里迢迢

wàn lǐ tiáo tiáo vạn lí điều điều

Hán Việt: vạn lí điều điều · Pinyin: wàn lǐ tiáo tiáo

Tổng quan

(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归 hoặc 赴 v.v.) đi một quãng đường rất xa

Cấu tạo: (vạn) + (lí) + (điều) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归 hoặc 赴 v.v.) đi một quãng đường rất xa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容路程很遥远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容路程很遥远。

Eng

  • CC-CEDICT (adverbial phrase used with verbs such as 歸|归[gui1] or 赴[fu4] etc) traveling a great distance
  • Cihui 萬里迢迢 ànlǐtiáotiáo f.e. very far away.