丈人峯

trượng nhân phong

Hán Việt: trượng nhân phong

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (nhân) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"丈人山"。山峰名。在四川省青城山。唐杜甫有《丈人山》诗,仇兆鳌题解引《寰宇记》"山在青城县西北三十二里。" 2.山峰名。在山东省泰山。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"丈人山"。山峰名。在四川省青城山。唐杜甫有《丈人山》诗,仇兆鳌题解引《寰宇记》"山在青城县西北三十二里。" 2.山峰名。在山东省泰山。

Eng

  • Cihui 丈人峰 hàngrén Fēng p.w. <geog.> a peak of Taishan ◆n. <coll.> father-in-law; wife's father