丈人峯

trượng nhân phong

Hán Việt: trượng nhân phong

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (nhân) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱妻子的父親。也稱為「岳父」、「岳丈」。 2.山峰名。位在泰山上,因形狀像老人,所以稱為「丈人峰」。

Eng

  • Cihui 丈人峰 hàngrén Fēng p.w. <geog.> a peak of Taishan ◆n. <coll.> father-in-law; wife's father