丈夫國

zhàng fū guótrượng phu quốc

Hán Việt: trượng phu quốc · Pinyin: zhàng fū guó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代传说中的国名。

Cấu tạo: 丈 (trượng) + 夫 (phu) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (地名)在北印度,天親菩薩生國之名。婆藪槃豆傳曰:「婆藪槃豆法師者,北天竺富婁沙富羅國Puruṣapura人也。富婁沙譯為丈夫,富羅譯為土。(中略)毘搜紐天,既居此地顯丈夫能,因此立名稱丈夫國。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

丈夫拜 · 丈夫的 · 丈夫 · 丈夫志幹 · 丈夫儿 · 丈夫兒 · 丈夫女 · 丈夫子