丈夫女
trượng phu nữ
Hán Việt: trượng phu nữ · Pinyin: zhàng fū nǚ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時比喻英武有氣概的女子。漢.趙曄《吳越春秋.王僚使公子光傳》:「子胥行,反顧,女子已自投於瀨水矣。於乎!貞明執操,其丈夫女哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女中丈夫。指具有英雄气概的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.女中丈夫。指具有英雄气概的女子。
Eng
- Cihui 丈夫女 hàngfūnǚ n. mannish woman