丈夫子

zhàng fū zi trượng phu tử

Hán Việt: trượng phu tử · Pinyin: zhàng fū zi

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (phu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男孩子。古時男女通稱子,男的稱為「丈夫子」,女的稱為「女子子」。《戰國策.燕策二》:「非徒不愛子也,又不愛丈夫子獨甚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儿子;男孩。古代子女通称子,男称丈夫子,女称女子子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.儿子;男孩。古代子女通称子,男称丈夫子,女称女子子。

Eng

  • Cihui 丈夫子 hàngfūzǐ n. <trad.> Sir