丈量
trượng lượng
Hán Việt: trượng lượng · Pinyin: zhàng liáng
Tổng quan
đo lường | đo đạc
Nghĩa
Việt
- Cihui đo lường | đo đạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以尺或其他工具測量、計算。《儒林外史》第一二回:「明日屈老父臺舍下一飯。丈量到荒山時,弟輩自然到山中奉陪。」《兒女英雄傳》第三三回:「派了晉升、梁材、華忠、戴勤四個,分頭丈量地段。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以丈为单位计量; 测量土地面积。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以丈为单位计量。 2.测量土地面积。
Eng
- CC-CEDICT to measure|measurement
- Cihui to measure; measurement