测量

cè liángtrắc lượng

Hán Việt: trắc lượng · Pinyin: cè liáng

Tổng quan

Đo lường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.推测度量。 2.用仪器或量具测定空间﹑时间﹑温度﹑速度﹑功能﹑地面的形状高低和零件的尺寸﹑角度等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使用儀器或量具以測定速度、長度等數值,或有關地形、地物之高下、大小等的狀態。

Cấu tạo: 測 (trắc) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đo đạc
  • VietPhrases đo đạc; trắc địa; đo lường; đo
  • Tần suất từ Đo lường.; o lường.; khảo sát , đo , lường , xác định; 動 1. đo lường; trắc lượng; đo; đo đạc (dùng thiết bị để xác định các giá trị liên quan đến không gian, thời gian, độ ẩm, tốc độ, công dụng...). đo nhiệt độ nước 測量空氣的清潔度. đo độ tinh khiết của không khí 2. đo đạc; trắc địa (đo định địa hình, địa vật liên quan). đo đạc địa chất 築路前要做好測量工作. trước khi làm đường phải làm tốt công tác trắc địa
  • Biên soạn v. survey; measure ◆n. geodetic survey

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用儀器或量具以測定速度、長度等數值,或有關地形、地物之高下、大小等的狀態。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.推测度量。 2.用仪器或量具测定空间﹑时间﹑温度﹑速度﹑功能﹑地面的形状高低和零件的尺寸﹑角度等。
  • Kaggle Zh-Vi admeasurement

Eng

  • JMdict measurement
  • JMdict surveying
  • Cihui survey; to measure; to gauge; to determine

Đức

  • Handedict vermessen, ausmessen, festlegen

ja

  • JMdict 測量(そくりょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丈量