三一三十一

sān yī sān shí yī tam nhất tam thập nhất

Hán Việt: tam nhất tam thập nhất · Pinyin: sān yī sān shí yī

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nhất) + (tam) + (thập) + (nhất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珠算口訣之一。後借用為平均分配為三之意。《兒女英雄傳》第五回:「他原想著這是點外財兒,……不料給當面抖摟亮了,也只得三一三十一,合那兩個,每人六百六十六的平分。」《三俠五義》第二回:「好好的『二一添作五』的家當,如今弄成『三一三十一』了,你到底想個主意呀!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珠算口诀之一。俗用以表示三者平均分配之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.珠算口诀之一。俗用以表示三者平均分配之意。