三一致

tam nhất trí

Hán Việt: tam nhất trí

Tổng quan

uật lệ soạn kịch cổ điển của Tây phương, gồm một nơi, một thời gian và một sự việc (Règle des Trois Unités). tam nhất trí tam nhất trí ☆Luật lệ soạn kịch cổ điển của Tây phương, gồm một nơi, một thời gian và một sự việc (Règle des Trois Unités).

Cấu tạo: (tam) + (nhất) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uật lệ soạn kịch cổ điển của Tây phương, gồm một nơi, một thời gian và một sự việc (Règle des Trois Unités). tam nhất trí tam nhất trí ☆Luật lệ soạn kịch cổ điển của Tây phương, gồm một nơi, một thời gian và một sự việc (Règle des Trois Unités).

ja

  • JMdict règle des trois unités|the three unities (time, place and action)