三七開

sān qī kāi tam thất khai

Hán Việt: tam thất khai · Pinyin: sān qī kāi

Tổng quan

tỉ lệ bảy mươi ba mươi | ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công

Cấu tạo: (tam) + (thất) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉ lệ bảy mươi ba mươi | ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"三七分"。亦作"三七分开"; 谓按十分之三与十分之七的比例加以分配; 借指评定是非功过的比例。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"三七分"。亦作"三七分开"。 2.谓按十分之三与十分之七的比例加以分配。 3.借指评定是非功过的比例。

Eng

  • CC-CEDICT ratio seventy to thirty|thirty percent failure, seventy percent success
  • Cihui ratio seventy to thirty; thirty percent failure, seventy percent success