三三兩兩

sān sān liǎng liǎng tam tam lưỡng lưỡng

Hán Việt: tam tam lưỡng lưỡng · Pinyin: sān sān liǎng liǎng

Tổng quan

từng đôi ba, từng nhóm nhỏ

Cấu tạo: (tam) + (tam) + (lưỡng) + (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng đôi ba, từng nhóm nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三個一群,兩個一伙。形容零散結集的樣子。《水滸傳》第一○四回:「更有村姑農婦,丟了鋤麥,撇了灌菜,也是三三兩兩,成群結隊,仰著黑泥般臉,露著黃金般齒呆呆地立著。」《文明小史》第一○回:「當下一干人走出了府衙,兩旁看審的人不知就裡,見了奇怪,三三兩兩,交頭接耳的私議。」也作「兩兩三三」、「三五成群」。

Eng

  • CC-CEDICT in twos and threes
  • Cihui 三三兩兩 ānsānliǎngliǎng r.f. in twos and threes

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人山人海