人山人海
nhân san nhân hải
Hán Việt: nhân san nhân hải · Pinyin: rén shān rén hǎi
Tổng quan
(thành ngữ) đám đông | biển người
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) đám đông | biển người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容許許多多的人聚集在一起。《水滸傳》第五一回:「每日有那一般打散,或有戲舞,或有吹彈,或有歌唱,賺得那人山人海價看。」《初刻拍案驚奇》卷六:「二月十九日觀音菩薩生辰,街上迎會,看的人,人山人海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人群如山似海。形容人聚集得非常多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人聚集得极多。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) multitude; vast crowd
- Cihui 人山人海 énshānrénhǎi f.e. oceans of people