三不朽

sān bù xiǔ tam bất hủ

Hán Việt: tam bất hủ · Pinyin: sān bù xiǔ

Tổng quan

ba điều bất hủ, ba cách để tạo dấu ấn không bị lịch sử quên lãng: qua đức hạnh của một người 立德, cống hiến của một người 立功 và trước tác của một người 立言 (từ Tả Truyện 左傳|左传) a điều không bao giờ hư mất, gồm Lập đức, Lập ngôn và Lập công. tam bất hủ tam bất hủ ☆Ba điều không bao giờ hư mất, gồm Lập đức, Lập ngôn và Lập công.

Cấu tạo: (tam) + (bất) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba điều bất hủ, ba cách để tạo dấu ấn không bị lịch sử quên lãng: qua đức hạnh của một người 立德, cống hiến của một người 立功 và trước tác của một người 立言 (từ Tả Truyện 左傳|左传) a điều không bao giờ hư mất, gồm Lập đức, Lập ngôn và Lập công. tam bất hủ tam bất hủ ☆Ba điều không bao…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.襄公二十四年》:「太上有立德,其次有立功,其次有立言,雖久不廢,此之謂不朽。」指立德、立言、立功三件可以永遠受人懷念和敬仰的事。宋.楊萬里〈跋寫真劉敏叔八君子圖〉詩:「古人三不朽,諸老一一中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不朽:永不磨灭立。立德、立功、立言,这三件是永不磨灭的功德伟业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓立德﹑立功﹑立言。三者经久不废,故曰不朽。语本《左传.襄公二十四年》"大上有立德,其次有立功,其次有立言,虽久不废,此之谓不朽。"

Eng

  • CC-CEDICT the three imperishables, three ways to distinguish oneself that aren't forgotten by history: through one's virtue 立德[li4 de2], one's service 立功[li4 gong1] and one's writings 立言[li4 yan2] (from the Zuo Zhuan 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4])
  • Cihui 三不朽 ānbùxiǔ n. <wr.> the three imperishables (one's virtue, achievements, and teachings)