三不知

sān bù zhī tam bất tri

Hán Việt: tam bất tri · Pinyin: sān bù zhī

Tổng quan

không biết đầu, giữa hay cuối | hoàn toàn không biết gì

Cấu tạo: (tam) + (bất) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết đầu, giữa hay cuối | hoàn toàn không biết gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對事情的起始、過程與結尾完全不知情。如:「一問三不知」。《左傳.哀公二十七年》:「君子之謀也,始、衷、終皆舉之,而後入焉。今我三不知而入之,不亦難乎?」《紅樓夢》第六三回:「一罈酒我們都鼓搗光了,一個個吃的把臊都丟了,三不知的又都唱起來。」 2.意想不到、突如其來。元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「三不知逢貴客,……我兩隻手忙加額。」《金瓶梅》第一三回:「他渾家李瓶兒,……立在二門裡臺基上,……那西門慶三不知,正進門,兩個撞了個滿懷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是对事情的开头、经过和结局不清楚。后指装糊涂。也引申为意料不到或很突然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓对于事情的开始﹑中间﹑结束,全不知道。《左传.哀公二十七年》"君子之谋也,始﹑衷﹑终皆举之,而后入焉。今我三不知而入之,不亦难乎?"后称事事不知为"三不知"。 2.突然,意料不到。

Eng

  • CC-CEDICT to know nothing about the beginning, the middle or the end|to know nothing at all
  • Cihui to know nothing about the beginning, the middle or the end; to know nothing at all