三不管

sān bù guǎn tam bất quản

Hán Việt: tam bất quản · Pinyin: sān bù guǎn

Tổng quan

tình trạng không xác định | không được quản lý

Cấu tạo: (tam) + (bất) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng không xác định | không được quản lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各方面都管轄不到,即沒人管。如:「他球棒一揮,球剛好落在三不管地帶,計安打一隻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地名。旧指天津市的南市。清末天津日法租界初开,该地尚荒僻,两国领事馆无权管辖,中国地方官署亦置之不管,故称三不管; 今泛指没人管的地方或事情为三不管。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地名。旧指天津市的南市。清末天津日法租界初开,该地尚荒僻,两国领事馆无权管辖,中国地方官署亦置之不管,故称三不管。 2.今泛指没人管的地方或事情为三不管。

Eng

  • CC-CEDICT of undetermined status|unregulated
  • Cihui of undetermined status; unregulated