三停刀

sān tíng dāo tam đình đao

Hán Việt: tam đình đao · Pinyin: sān tíng dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (đình) + (đao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。一種有長柄,刀刃部分占全長三分之一的大刀。元.高文秀《襄陽會》第三折:「撦鼓奪旗千般勇,三停刀上血光飛。」元.無名氏《雲窗夢》第二折:「三停刀砍不斷黃桑棍,九稍砲不破迷魂陣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锋刃部分约占全长三分之一的一种长柄刀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.锋刃部分约占全长三分之一的一种长柄刀。