三十子

sān shí zi tam thập tử

Hán Việt: tam thập tử · Pinyin: sān shí zi

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thập) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《梁书。元帝纪》"大宝元年正月辛亥朔,左卫将军王僧辩获橘三十子共蒂以献。"后因以"三十子"为橘的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《梁书。元帝纪》"大宝元年正月辛亥朔,左卫将军王僧辩获橘三十子共蒂以献。"后因以"三十子"为橘的别称。