三字獄

sān zì yù tam tự ngục

Hán Việt: tam tự ngục · Pinyin: sān zì yù

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (tự) + (ngục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狱:指官司,罪案。指宋朝名将岳飞的冤狱。后也泛指冤狱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋秦桧诬陷岳飞,飞下狱,韩世忠不平,诣桧诘其实。桧曰"飞子云与张宪书,虽不明,其事体莫须有。"世忠曰"'莫须有'三字,何以服天下!"见《宋史.岳飞传》。莫须有,犹言恐怕有,也许有。世因称岳飞冤狱为"三字狱"。明唐顺之《岳将军墓》诗"谁将三字狱﹐堕此万里城。"后亦以"三字狱"为冤狱的代称。