三字經

sān zì jīng tam tự kinh

Hán Việt: tam tự kinh · Pinyin: sān zì jīng

Tổng quan

Tam Tự Kinh, sách vỡ lòng thế kỷ 13 gồm các giáo lý Nho giáo, mỗi câu 3 chữ | (tiếng lóng) lời chửi thề | từ bốn chữ cái uốn sách chữ Hán dành cho trẻ con thời trước, do Vương Ứng Lân đời Tống làm ra, mỗi câu chỉ có ba chữ. tam tự kinh tam tự kinh ☆Cuốn sách chữ Hán dành cho trẻ con thời trước, do Vương Ứng Lân đời Tống làm ra, mỗi câu chỉ có ba chữ.

Cấu tạo: (tam) + (tự) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam tự kinh tam tự kinh ☆Cuốn sách chữ Hán dành cho trẻ con thời trước, do Vương Ứng Lân đời Tống làm ra, mỗi câu chỉ có ba chữ.
  • Cihui Tam Tự Kinh, sách vỡ lòng thế kỷ 13 gồm các giáo lý Nho giáo, mỗi câu 3 chữ | (tiếng lóng) lời chửi thề | từ bốn chữ cái uốn sách chữ Hán dành cho trẻ con thời trước, do Vương Ứng Lân đời Tống làm ra, mỗi câu chỉ có ba chữ. tam tự kinh tam tự kinh ☆Cuốn sách chữ Hán dành cho trẻ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。一說為宋王應麟撰,一說為宋區適子撰。明代黎貞增廣,清人又加增益,民國章炳麟有重訂本。全書用三字一句的韻文寫成,與千字文並行。為舊時童蒙誦讀之書。 2.三個字組成的粗野的、罵人的口頭語。如:「用三字經罵人是粗野的行為。」

Eng

  • CC-CEDICT Three Character Classic, 13th century reading primer consisting of Confucian tenets in lines of 3 characters
  • CC-CEDICT (slang) swearword|four-letter word
  • Cihui Three Character Classic, 13th century reading primer consisting of Confucian tenets in lines of 3 characters