三字经

sān zì jīngtam tự kinh

Hán Việt: tam tự kinh · Pinyin: sān zì jīng

Tổng quan

tam tự kinh/tám tự kinh: Tam Tự kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.書名。一說為宋王應麟撰,一說為宋區適子撰。明代黎貞增廣,清人又加增益,民國章炳麟有重訂本。全書用三字一句的韻文寫成,與千字文並行。為舊時童蒙誦讀之書。 2.三個字組成的粗野的、罵人的口頭語。如:「用三字經罵人是粗野的行為。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 字 (tự) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. the [i]Three-Character Classic[/i] 2. <slang> an expletive; a four-letter word

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。一說為宋王應麟撰,一說為宋區適子撰。明代黎貞增廣,清人又加增益,民國章炳麟有重訂本。全書用三字一句的韻文寫成,與千字文並行。為舊時童蒙誦讀之書。 2.三個字組成的粗野的、罵人的口頭語。如:「用三字經罵人是粗野的行為。」

Eng

  • Cihui Three Character Classic, 13th century reading primer consisting of Confucian tenets in lines of 3 characters

Đức

  • Handedict Drei-Zeichen-Klassiker

other

  • Nguồn khác Cuốn sách chữ Hán dành cho trẻ con thời trước, do Vương Ứng Lân đời Tống làm ra, mỗi câu chỉ có ba chữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

三字禪 · 三字經 · 三字 · 三字一音 · 三字狱 · 三字獄 · 三字铭 · 三字音