三家村

sān jiā cūntam gia thôn

Hán Việt: tam gia thôn · Pinyin: sān jiā cūn

Tổng quan

THÔN tam gia thôn (chỉ vùng nông thôn hẻo lánh). ông đồ nhà quê

新华 · Tân Hoa Đại lục

指偏僻的小乡村。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人煙稀少,地處偏僻的小村落。宋.蘇軾〈用舊韻送魯元翰知洺州〉詩:「永謝十年舊,老死三家村。」《水滸傳》第五一回:「便罵你這三家村使牛的,打甚麼緊?」

Cấu tạo: 三 (tam) + 家 (gia) + 村 (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. 1. small village 2. <pol.> The Three Reactionary Writers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人煙稀少,地處偏僻的小村落。宋.蘇軾〈用舊韻送魯元翰知洺州〉詩:「永謝十年舊,老死三家村。」《水滸傳》第五一回:「便罵你這三家村使牛的,打甚麼緊?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指偏僻的小乡村。

Eng

  • Cihui 三家村 ānjiācūn p.w. 1. small village 2. <pol.> The Three Reactionary Writers

other

  • Nguồn khác Bảo Ninh Viên Ki trong TTĐL q
  • Nguồn khác 16 ghi: 直饒靈山會上拈花微笑,算來猶涉離微。爭似三家村裡老翁,深耕淺種,各知其時。有事當面便說,誰管瞬目揚眉? Dù cho giơ hoa mỉm cười trên hội Linh Sơn, tính toán xong cũng chưa trừ hết vọng tâm phân biệt đối đãi
  • Nguồn khác Đâu bằng ông già trong xóm hẻo lánh, cày sâu cuốc bẩm, mỗi mỗi đều biết thời của mình
  • Nguồn khác Có việc trước mặt liền nói, ai quan tâm đến nhướng mày chớp mắt?

Từ liên quan

Gần nghĩa

三家村裏漢 · 三家二即 · 三家店 · 三家藷 · 三家詩 · 三家诗 · 三家 · 三家分晋