三寸舌

sān cùn shé tam thốn thiệt

Hán Việt: tam thốn thiệt · Pinyin: sān cùn shé

Tổng quan

a tác lưỡi, chỉ tài ăn nói. tam thốn thiệt tam thốn thiệt ☆Ba tác lưỡi, chỉ tài ăn nói.

Cấu tạo: (tam) + (thốn) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a tác lưỡi, chỉ tài ăn nói. tam thốn thiệt tam thốn thiệt ☆Ba tác lưỡi, chỉ tài ăn nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容能言善道,擅長辭令的口才。《史記.卷五五.留侯世家》:「今以三寸舌為帝者師,封萬戶,位列侯,此布衣之極,於良足矣。」《三國演義》第四七回:「某憑三寸舌,為丞相說之,使皆來降。」也作「三寸不爛之舌」、「三寸之舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹后世所谓"三寸不烂之舌"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹后世所谓"三寸不烂之舌"。

Eng

  • Cihui 三寸舌 āncùnshé n. a glib tongue M:¹tiáo