三帶頭

tam đái đầu

Hán Việt: tam đái đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (đái) + (đầu)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 三帶頭 āndàitóu n. <PRC> taking the lead in three matters: propaganda, practicing birth control, and eradicating feudal mentality