三折肱
tam chiết quăng
Hán Việt: tam chiết quăng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻閱歷深,取得豐富的經驗,自然造詣精深。參見「三折肱為良醫」條。宋.張侃〈歲時書事〉詩:「年來三折肱,逢人漫稱好。」
Eng
- Cihui 三折肱 ān zhégōng id. a man of experience
Hán Việt: tam chiết quăng