三揖三讓

sān yī sān ràng tam ấp tam nhượng

Hán Việt: tam ấp tam nhượng · Pinyin: sān yī sān ràng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (ấp) + (tam) + (nhượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三次作揖,三次謙讓。為古代賓主之間的禮節。《周禮.秋官司寇.司儀》:「賓三揖三讓,登,再拜授幣。」