三无私

tam vô tư

Hán Việt: tam vô tư

Tổng quan

a điều không riêng cho ai, gồm Thiên vô tư phú (trời không che riêng ai), Địa vô tư tái (đất không chở riêng ai), và Nhật nguyệt vô tư chiếu (mặt trời mặt trăng không rọi sáng cho riêng ai). tam vô tư tam vô tư ☆Ba điều không riêng cho ai, gồm Thiên vô tư phú (trời không che riêng ai), Địa vô tư tái (đất không chở riêng ai), và Nhật nguyệt vô tư chiếu (mặt trời mặt trăng không rọi sáng cho riêng a…

Cấu tạo: (tam) + (vô) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a điều không riêng cho ai, gồm Thiên vô tư phú (trời không che riêng ai), Địa vô tư tái (đất không chở riêng ai), và Nhật nguyệt vô tư chiếu (mặt trời mặt trăng không rọi sáng cho riêng ai). tam vô tư tam vô tư ☆Ba điều không riêng cho ai, gồm Thiên vô tư phú (trời không che riên…