三月三日 tam nguyệt tam nhật Hán Việt: tam nguyệt tam nhật Tổng quan Cấu tạo: 三 (tam) + 月 (nguyệt) + 三 (tam) + 日 (nhật)Hán Việttam nguyệt tam nhậtCấu tạo三 + 月 + 三 + 日 · tam + nguyệt + tam + nhật nghĩa thành phần: tam + nguyệt + tam + nhật Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 陰曆三月初三,即上巳。古人在這一天,有修褉的習俗,後演變為春遊飲宴的節日。唐.杜甫〈麗人行〉:「三月三日天氣新,長安水邊多麗人。」