三步兩步
tam bộ lưỡng bộ
Hán Việt: tam bộ lưỡng bộ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三步併成兩步。形容急急忙忙。《紅樓夢》第三四回:「寶玉聽說,趕忙的放了手。黛玉三步兩步,轉過床後,出後院而去。」
Eng
- Cihui 三步兩步 ānbùliǎngbù f.e. (walk) in big strides toward sb./sth.