三歸依
tam quy y
Hán Việt: tam quy y · Pinyin: sān guī yī
Tổng quan
Ba Ngôi Tam Bảo (Phật, pháp, tăng), còn gọi là 三寶|三宝
Nghĩa
Việt
- Cihui Ba Ngôi Tam Bảo (Phật, pháp, tăng), còn gọi là 三寶|三宝
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指一個人為了成佛或解脫煩惱,願將自己奉獻給佛、法、僧三寶,並以三寶作人生的依怙。因為佛是師;法是藥;賢聖僧是修行的道友,所以歸順之。《長阿含經》卷一五:「我今重再三歸依佛、法、聖眾,願佛聽我於正法中為優婆塞。」也作「三皈」、「三歸」。
Eng
- CC-CEDICT the Three Pillars of Faith (Buddha, dharma, sangha), aka 三寶|三宝[san1 bao3]
- Cihui the Three Pillars of Faith (Buddha, dharma, sangha), aka 三寶|三宝