三段論

sān duàn lùn tam đoạn luận

Hán Việt: tam đoạn luận · Pinyin: sān duàn lùn

Tổng quan

phép suy luận tam đoạn (suy diễn trong logic) ối suy luận triết học. Gồm ba mệnh đề (tiền đề, trung đề và kết đề). tam đoạn luận tam đoạn luận ☆Lối suy luận triết học. Gồm ba mệnh đề (tiền đề, trung đề và kết đề). tam đoạn luận。形式邏輯間接推理的基本形式之一,由大前提和小前提推出結論。如'凡金屬都能導電'(大前提),'銅是金屬'(小前提),'所以銅能導電'(結論)。也叫三段論法或三段論式。

Cấu tạo: (tam) + (đoạn) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam đoạn luận tam đoạn luận ☆Lối suy luận triết học. Gồm ba mệnh đề (tiền đề, trung đề và kết đề).
  • Cihui phép suy luận tam đoạn (suy diễn trong logic) ối suy luận triết học. Gồm ba mệnh đề (tiền đề, trung đề và kết đề). tam đoạn luận tam đoạn luận ☆Lối suy luận triết học. Gồm ba mệnh đề (tiền đề, trung đề và kết đề). tam đoạn luận。形式邏輯間接推理的基本形式之一,由大前提和小前提推出結論。如'凡金屬都能導電'(大前提),'銅是金屬'(…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理則學上的一種推理形式。以兩個命題作為大小前提,而推出結論。如:「凡花是植物」(大前提),「康乃馨是花」(小前提),「所以康乃馨是植物」(結論)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 式逻辑间接推理的基本形式之一,由大前提和小前提推出结论。如“凡金属都能导电”(大前提),“铜是金属”(小前提),“所以铜能导电”(结论)。也叫三段论法或三段论式。

Eng

  • CC-CEDICT syllogism (deduction in logic)
  • Cihui syllogism (deduction in logic)