三法司

sān fǎ sī tam pháp ti

Hán Việt: tam pháp ti · Pinyin: sān fǎ sī

Tổng quan

ba bộ chủ quản tư pháp (thời Trung Quốc hoàng triều)

Cấu tạo: (tam) + (pháp) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba bộ chủ quản tư pháp (thời Trung Quốc hoàng triều)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明清以刑部、都察院、大理寺合稱為「三法司」,專審重大案件。《明史.卷九四.刑法志二》:「三法司曰刑部、都察院、大理寺。刑部受天下刑名,都察院糾察,大理寺駁正。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「得旨三法司提問,問官勘實覆奏。」

Eng

  • CC-CEDICT the three judicial chief ministries (in imperial China)
  • Cihui the three judicial chief ministries (in imperial China)