三百篇

sān bǎi piān tam bách thiên

Hán Việt: tam bách thiên · Pinyin: sān bǎi piān

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (bách) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經》經孔子刪定後存三百零五篇,舉其成數稱為「三百篇」,後即為《詩經》的代稱。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「詩三百篇,大底聖賢發憤之所為作也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指《诗经》的篇数,也用作《诗经》的代称。《诗经》原目三百十一篇,实存三百零五篇,这里举其成数而言。