三結合

sān jié hé tam kết hợp

Hán Việt: tam kết hợp · Pinyin: sān jié hé

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (kết) + (hợp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国共产党提倡过的一种工作方式。即由三个方面的人员密切结合进行工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中国共产党提倡过的一种工作方式。即由三个方面的人员密切结合进行工作。

Eng

  • Cihui 三結合 ānjiéhé n. three-in-one combination | lǎo-zhōng-qīng ∼ de lǐngdǎo bānzi a leading body composed of the old, the middle-aged and the young