三脚猫

sān jiǎo māotam cước miêu

Hán Việt: tam cước miêu · Pinyin: sān jiǎo māo

Tổng quan

người biết nhiều nhưng không tinh thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻对各种技艺略知皮毛的人。 2.比喻新奇罕见的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻技藝不精、不中用的人。元.張鳴善〈水仙子.鋪眉苫眼早三公〉曲:「說英雄誰是英雄,五眼雞岐山鳴鳳; 兩頭蛇南陽臥龍; 三腳貓渭水非熊。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 腳 (cước) + 貓 (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ba hoa
  • Tần suất từ người biết nhiều nhưng không tinh thông
  • Biên soạn jack-of-all-trades

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻对各种技艺略知皮毛的人。 2.比喻新奇罕见的事物。
  • Kaggle Zh-Vi Jack of all trades and master of none

Eng

  • Cihui sb with only rudimentary skills (in a particular area)
  • Tần suất từ n. jack-of-all-trades

Từ liên quan

Gần nghĩa

三脚架 · 三脚桌 · 三脚的 · 三脚两步 · 三脚铁架 · 三脚驢兒 · 三脚火炉架 · 三脚凳