三腳貓
tam cước miêu
Hán Việt: tam cước miêu · Pinyin: sān jiǎo māo
Tổng quan
người biết nhiều nhưng không tinh thông
Nghĩa
Việt
- Cihui người biết nhiều nhưng không tinh thông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻技藝不精、不中用的人。元.張鳴善〈水仙子.鋪眉苫眼早三公〉曲:「說英雄誰是英雄,五眼雞岐山鳴鳳;兩頭蛇南陽臥龍;三腳貓渭水非熊。」
Eng
- CC-CEDICT sb with only rudimentary skills (in a particular area)
- Cihui sb with only rudimentary skills (in a particular area)