三自性

tam tự tính

Hán Việt: tam tự tính

Tổng quan

tam tự tính (名數)一徧計自性。二依他自性。三圓成自性。見三性條附錄。☸

Cấu tạo: (tam) + (tự) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam tự tính (名數)一徧計自性。二依他自性。三圓成自性。見三性條附錄。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。瑜伽行派所認為的一切存在的三種狀態:因執著而產生的幻相,即遍計所執自性;由條件構成的現象,即依他起性;絕對的真實,即圓成實性。《成唯識論》卷八:「三種自性皆不遠離心、心所法。」