三節棍

sān jié gùn tam tiết côn

Hán Việt: tam tiết côn · Pinyin: sān jié gùn

Tổng quan

tam tiết côn

Cấu tạo: (tam) + (tiết) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam tiết côn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古武器名。在棍的一头用铁索连接短棍两节,用以击敌,可破刀牌。明茅元仪《武备志.军资乘》称连珠双铁鞭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古武器名。在棍的一头用铁索连接短棍两节,用以击敌,可破刀牌。明茅元仪《武备志.军资乘》称连珠双铁鞭。

Eng

  • Cihui 三節棍 ānjiégùn n. three-section staff/cudgel M:¹tiáo