三茶六飯

sān chá liù fàn tam trà lục phạn

Hán Việt: tam trà lục phạn · Pinyin: sān chá liù fàn

Tổng quan

nghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau | rất chu đáo với khách (thành ngữ)

Cấu tạo: (tam) + (trà) + (lục) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau | rất chu đáo với khách (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多且齊備的茶水和飯菜。《西遊記》第二六回:「你卻要好生伏侍我師父,逐日家三茶六飯,不可欠缺。」《紅樓夢》第六八回:「你妹妹我也親身接了來家,生怕老太太、太太生氣,也不敢回,現在三茶六飯、金奴銀婢的住在園裡!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to offer three kinds of tea and six different dishes|to be extremely considerate towards guests (idiom)
  • Cihui lit. to offer three kinds of tea and six different dishes; to be extremely considerate towards guests (idiom)