三角债

sān jiǎo zhàitam giác trái

Hán Việt: tam giác trái · Pinyin: sān jiǎo zhài

Tổng quan

nợ tam giác

新华 · Tân Hoa Đại lục

一方是另一方的债务人或债权人,同时又是第三方的债权人或债务人,这三方之间的债务,叫三角债。

Cấu tạo: 三 (tam) + 角 (giác) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nợ tam giác
  • Google Alex v6 nợ tay ba
  • Tần suất từ nợ tam giác
  • Biên soạn triangular debt (debt owed by C to B and B to A)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一方是另一方的债务人或债权人,同时又是第三方的债权人或债务人,这三方之间的债务,叫三角债。

Eng

  • Cihui triangular debt
  • Tần suất từ n. triangular debt (debt owed by C to B and B to A)

Từ liên quan

Gần nghĩa

三角仪 · 三角凳 · 三角堡 · 三角墙 · 三角壇 · 三角学 · 三角尺 · 三角山