三角楓

tam giác phong

Hán Việt: tam giác phong

Tổng quan

cây phong tam giác

Cấu tạo: (tam) + (giác) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây phong tam giác
  • Cihui cây phong tam giác。落葉喬木,葉子分裂成三片,葉片和葉柄等長,花小,圓錐花序,結翅果。木材可制傢具。也叫椏楓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。槭樹科槭樹屬,落葉小喬木。幹高十至十二公尺,葉橢圓形至長卵形,先端三裂,基出脈三或五條,柄甚長。頂生繖房花序,四、五月間出花穗,開淡黃色小花,花瓣五枚。翅果張開成銳角。秋末,葉變黃赤色,美麗可供觀賞,木材可做家具。也稱為「椏楓」。

Eng

  • Cihui 三角楓 ānjiǎofēng n. <bot.> trident maple M:²kē