三角洲

sān jiǎo zhōu tam giác châu

Hán Việt: tam giác châu · Pinyin: sān jiǎo zhōu

Tổng quan

đồng bằng châu thổ (địa lý)

Cấu tạo: (tam) + (giác) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng bằng châu thổ (địa lý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在河口附近,因河川攜帶泥砂沉積所形成的三角形或扇狀的低平陸地。如長江、粵江口皆有三角洲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在河流入海或入湖的河口地区,因河水所携泥沙淤积而形成的冲积平原,一般呈三角形或弓形。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在河流入海或入湖的河口地区,因河水所携泥沙淤积而形成的冲积平原,一般呈三角形或弓形。

Eng

  • CC-CEDICT delta (geography)
  • Cihui delta (geography)